ve may bay gia re, đặt vé máy bay giá rẻ, dat phong khach san, vé máy bay trực tuyến

1900 5555 20

Hỗ trợ trực tuyến

Điều kiện giá vé

Điều kiện giá vé

Làm thủ tục tại sân bay

-  Quý khách có mặt tại sân bay chậm nhất trước 2 tiếng khởi hành đối với ngày thường, chậm nhất trước 3 tiếng đối với ngày lễ tết

-  Giờ mở quầy làm thủ tục: 02 tiếng trước giờ cất cánh dự kiến đối với các chuyến bay nội địa và 03 tiếng đối với các chuyến bay quốc tế để đảm bảo hoàn thành các thủ tục chuyến bay, xuất cảnh, hải quan, an ninh đúng giờ. 

-  Giờ đóng quầy: Thời gian đóng quầy làm thủ tục (không tiếp nhận khách làm thủ tục): 40 phút trước giờ khởi hành đối với các chuyến bay nội địa và 50 phút trước giờ khởi hành đối với các chuyến bay quốc tế. Tại các sân bay quốc tế Charles de Gaulle (Paris - Pháp), Frankfurt (Frankfurt - Đức), London Gatwick (London - Anh), thời gian đóng quầy làm thủ tục là 60 phút trước giờ khởi hành của chuyến bay

- Thời gian đóng cửa lên máy bay: 15 phút trước giờ cất cánh dự kiến.

Phí đại lý xuất vé

- Hành trình quốc tế :

( Đơn vị: VNĐ)

Hành trình Hạng phổ thông Hạng thương gia Thời gian áp dụng Ghi chú
1 chiều Khứ hồi 1 chiều Khứ hồi
Đông Nam Á 120,000 180,000 400,000 600,000 20/07/2017 Mức phí đã bao gồm thuế VAT
Đông Bắc Á 230,000 350,000 700,000 1,050,000
Châu Âu, Úc, Phi 450,000 680,000 1,150,000 1,600,000

 

- Hành trình nội địa (Mức phí đã bao gồm thuế VAT):

  Hạng phổ thông: 60,000VNĐ/1 hành khách/1 chặng bay

  Hạng thương gia: 80,000VNĐ/1 hành khách/1 chặng bay

* Lưu ý: Phí đại lý bán vé không được hoàn trả trong mọi trường hợp.

 

Điều kiện giá vé nội địa hãng Vietnam Airlines( áp dụng cho vé xuất từ ngày 20/05/2019):

Loại giá vé máy bay Hạng đặt chỗ Thay đổi Hoàn vé
Thương gia linh hoạt J, C Miễn phí và thu chênh lệch giá vé( nếu có) - Trước ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: được phép, phí 380,000VNĐ/1 hành khách/1 hành trình
- Vào/sau ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: được phép, phí 380,000VNĐ/1 hành khách/1 hành trình (riêng giai đoạn Tết nguyên đán phí 680.000VNĐ/1 hành khách/1 hành trình)
Thương gia tiêu chuẩn D Thu phí 380,000VNĐ và chênh lệch giá vé( nếu có)/1 hành khách/1 hành trình Thu phí 380,000VNĐ/1 hành khách/1 hành trình
Phổ thông đặc biệt linh hoạt W

Miễn phí và thu chênh lệch giá vé( nếu có).

Trừ giai đoạn Tết Nguyên Đán:

-Trước ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: được phép, phí 360,000VNĐ và thu chênh lệch giá vé( nếu có)/ 1 hành khách/1 hành trình
-Vào/sau ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: được phép, phí 660,000VNĐ và thu chênh lệch giá vé( nếu có)/1 hành khách/1 hành trình

-Trước ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: được phép, phí 360,000VNĐ/1 hành khách/1 lượt
- Vào/sau ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: được phép, phí 360,000VNĐ/1 hành khách/1 hành trình (riêng giai đoạn Tết nguyên đán phí 660,000VNĐ/1 hành khách/1 hành trình)
Phổ thông đặc biệt tiêu chuẩn Z, U Thu phí 360,000 VNĐ và chênh lệch giá vé( nếu có)/1 hành khách/1 hành trình Thu phí 360,000 VNĐ/1 hành khách/1 hành trình
Phố thông linh hoạt M,S Miễn phí và thu chênh lệch giá vé( nếu có)
Trừ giai đoạn Tết Nguyên Đán:
-Trước ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: được phép, phí 360,000VNĐ và thu chênh lệch giá vé( nếu có)/ 1 hành khách/1 hành trình
-Vào/sau ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: được phép, phí 660,000VNĐ và thu chênh lệch giá vé( nếu có)/1 hành khách/1 hành trình
-Trước ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: được phép, phí 360,000VNĐ/1 hành khách/1 lượt
- Vào/sau ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: được phép, phí 360,000VNĐ/1 hành khách/1 hành trình (riêng giai đoạn Tết nguyên đán phí 660,000VNĐ/1 hành khách/1 hành trình)
Phổ thông tiêu chuẩn K, L, Q, N, R -Trước ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: được
phép, phí 360,000VNĐ và thu chênh lệch giá vé( nếu có)/1 hành khách/1 hành trình
-Vào/sau ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: được phép, phí 660,000VNĐ và thu chênh lệch giá vé( nếu có)/1 hành khách/1 hành trình
-Trước ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: được phép, phí 360,000VNĐ/1 hành khách/1 hành trình
-Vào/sau ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: được phép, phí 660,000VNĐ/1 hành khách/1 hành trình
Phổ thông tiết kiệm T, E -Trước ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: được phép, phí 660,000VNĐ và thu chênh lệch giá vé (nếu có)/1 hành khách/1 hành trình
- Vào/sau ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: không được phép
Không được phép
 
Phổ thông siêu tiết kiệm A, P Không được phép Không được phép

 

Điều kiện giá vé nội địa hãng Vietjet Air (áp dụng từ ngày 01/06/2019):

Điều kiện vé Skyboss​ Eco​ Promo
Thay đổi tên khách Đổi tên cho cả hành trình. Thu phí 434,000VNĐ và chênh lệch giá vé (nếu có)/1 hành khách/1 hành trình Đổi tên cho cả hành trình. Thu phí 434,000VNĐ và chênh lệch giá vé (nếu có)/1 hành khách/ 1 hành trình Không áp dụng
Thay đổi chuyến bay/ngày bay/ chặng bay Miễn phí và thu chênh lệch giá vé (nếu có) Thu phí thay đổi 434,000VNĐ  và chênh lệch giá vé (nếu có)/1 hành khách/ 1 hành trình Thu phí thay đổi 434,000VNĐ  và chênh lệch giá vé (nếu có)/1 hành khách/ 1 hành trình
Điều kiện thay đổi Trước giờ khởi hành 06 giờ Trước giờ khởi hành 06 giờ Trước giờ khởi hành 06 giờ
Hoàn/ Hủy vé Không áp dụng Không áp dụng Không áp dụng
Hành lý xách tay 10kg, kích thước 56cm x 36cm x 23cm 07kg, kích thước 56cm x 36cm x 23cm 07kg, kích thước 56cm x 36cm x 23cm
Hành lý ký gửi 30kg Phải mua thêm Phải mua thêm
Thời gian làm thủ tục Trước 02h khởi hành Trước 02h khởi hành Trước 02h khởi hành

 

Điều kiện giá vé nội địa hãng Jetstar Pacific:

Điều kiện vé Starter Max Starter Plus Starter
Thay đổi tên khách Miễn phí Miễn phí và thu chênh lệch giá vé nếu có/1 hành khách/ 1 hành trình Thu phí thay đổi 440,000VNĐ và chênh lệch giá vé nếu có/1 hành khách/ 1 hành trình
Thay đổi ngày/ giờ bay Miễn phí và thu chênh lệch giá vé nếu có  Miễn phí và thu chênh lệch giá vé nếu có/1 hành khách/ 1 hành trình Thu phí thay đổi 440,000VNĐ và chênh lệch giá vé nếu có/1 hành khách/ 1 hành trình
Thay đổi hành trình Không áp dụng Không áp dụng Không áp dụng
 Điều kiện thay đổi Trước giờ khởi hành 06 giờ Trước giờ khởi hành 06 giờ Trước giờ khởi hành 06 giờ
Hoàn/ Hủy vé Được phép hoàn vé trước 06h khởi hành.Tiền hoàn dưới hình thức Voucher. Thời hạn sử dụng : 06 tháng kể từ ngày tạo Voucher  Không áp dụng Không áp dụng
Hành lý xách tay 07kg, kích thước 56cm x 36cm x 23cm 07kg, kích thước 56cm x 36cm x 23cm 07kg, kích thước 56cm x 36cm x 23cm
Hành lý ký gửi 30kg 20kg Phải mua thêm
Thời gian làm thủ tục Trước 02h khởi hành Trước 02h khởi hành Trước 02h khởi hành

 

Điều kiện giá vé nội địa hãng Bamboo Airways:

Điều kiện vé Bamboo Business Bamboo Plus Bamboo Eco
Thay đổi tên khách Đổi tên cho cả hành trình
Thu phí 555,000VNĐ/1 hành khách/1 hành trình 
Đổi tên cho cả hành trình
Thu phí 555,000VNĐ/1 hành khách/1 hành trình 
Không áp dụng
Thay đổi chuyến bay/ngày bay/ chặng bay

- Trước 06 giờ so với giờ bay ban đầu: miễn phí đổi và thu chênh lệch giá vé (nếu có)/1 hành khách/1 hành trình

- Trong vòng 06 giờ-sau giờ bay: áp dụng phí đổi 335,000VNĐ và thu chênh lệch giá vé (nếu có)/1 hành khách/1 hành trình

Thu phí 434,000VNĐ và chênh lệch giá vé nếu có/1 hành khách/1 hành trình  Thu phí 434,000VNĐ và chênh lệch giá vé nếu có/1 hành khách/1 hành trình 
 Điều kiện thay đổi Trước giờ khởi hành 06 giờ Trước giờ khởi hành 06 giờ Trước giờ khởi hành 06 giờ
Hoàn/ Hủy vé Được phép hoàn trước 06 giờ khởi hành và thu phí Không áp dụng Không áp dụng
Hành lý xách tay 2 kiện, 7kg/1 kiện, kích thước 56cm x 36cm x 23cm 7kg, kích thước 56cm x 36cm x 23cm 7kg, kích thước 56cm x 36cm x 23cm
Hành lý ký gửi 30kg 20kg Phải mua thêm
Thời gian làm thủ tục Trước 02h khởi hành Trước 02h khởi hành Trước 02h khởi hành